tỏ lộ

  1. Bày ra: Tỏ lộ tình cảm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tỏ lộ"

tỏ lộ
Anh ấy tỏ lộ tình cảm của mình bằng một bó hoa hồng đỏ.